TH
| Thà Là Giọt Mưa | (theo thơ Nguyễn Tất Nhiên) | 1973 | |
| Thầm gọi tên nhau trên chiến trường tồi tệ | |||
| Thầm Gọi Tên Nhau Trên Chiến Trường Tồi Tệ | (theo thơ Ngô Ðình Vận) | ||
| Thần Tượng | [Hoa Thông Thiên] | (theo thơ Ðào Tiến Luyện) | 1993 |
| Thằng Bờm | [Nhạc Cảnh] | ||
| Thằng Bợm | [Bé Ca – 3] | ||
| Tháng Mười Yêu Dấu | (theo thơ Võ Hoàng Châu) | ||
| Tháng tư đen | |||
| Tháng Tư Không Quên | (theo thơ Trần Thiện Hiệp) | ||
| Thanh Minh Trong Tiết Tháng Ba | [Minh Họa Kiều 1 – 3] | (theo Truyện Kiều – Nguyễn Du) | |
| Thanh Niên Ca | (theo thơ Ðào Duy Kỳ) | 1947 | |
| Thanh Niên Quyết Tiến | |||
| Thấy ngay thủ phạm | [Ngục Ca – 8 ] | (theo thơ Nguyễn Chí Thiện) | |
| Thế Thôi | [Thiền Ca – 3] | ||
| Thênh Thang Thuyền Về | [Trường Ca Mẹ Việt Nam – 18] | ||
| Thi đua chăm học | |||
| Thị Mầu Lên Chùa | [Nhạc Cảnh] | ||
| Thi vị | [Dị khúc Bích Khê – 3] | (theo thơ Bích Khê) | |
| Thiên Đường Địa Ngục | [Thiền Ca – 9] | ||
| Thiếu Sinh Quân | |||
| Thinh Không | [Thiền Ca – 1] | ||
| Thôi | (theo thơ Nguyễn Long) | ||
| Thời đại Hồ Chí Minh | [Ngục Ca – 20] | (theo thơ Nguyễn Chí Thiện) | |
| Thông Điệp Máu | |||
| Thông điệp mùa xuân | |||
| Thu Ca Ðiệu Ru Ðơn | (theo Verlaine) | ||
| Thu Chiến Trường | |||
| Thú Ðau Thương | (theo thơ Lưu Trọng Lư) | ||
| Thư Em Ðến | (theo thơ Cao Tần) | 1978 | |
| Thu Man Mác | (theo thơ VTT Paris) | ||
| Thúc Sinh Quen Thói Bốc Trời | [Minh Họa Kiều 4 – 1] | (theo Truyện Kiều – Nguyễn Du) | |
| Thương Ai Nhớ Ai | |||
| Thương ca chiến trường | |||
| Thương Nhớ Saigon | |||
| Thương Tình Ca | |||
| Thủy Mộ Quan | (theo thơ Viên Linh) | ||
| Thuyền Say | (theo thơ Nguyễn Thị Thanh Bình) | ||
| Thuyền Viễn Xứ | (theo thơ Huyền Chi) | 1953 |